Công khai kết quả đánh giá Bộ chỉ số theo Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 của Thủ tướng Chính phủ

05.03.2026 09:42190 đã xem
Đã copy

Phụ lục III

Kết quả Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện TTHC, dịch vụ công

theo thời gian thực trên môi trường điện tử của các xã, phường, đặc khu Phú Quý tháng 2 năm 2026
(Kèm theo Báo cáo số          /BC-VP ngày       tháng     năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên đơn vị

Công khai

minh bạch

Tiến độ kết quả giải quyết

Số hóa

hồ sơ

Dịch vụ công

 trực tuyến

Thanh toán

trực tuyến

Mức độ

hài lòng

TỔNG ĐIỂM

XẾP LOẠI

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 18 điểm)

Tỷ lệ

% trên Cổng DVC QG

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 20 điểm)

Tỷ lệ

% trên Cổng DVC QG

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 22 điểm)

Tỷ lệ

% trên Cổng DVC QG

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 12

điểm)

Tỷ lệ

%

trên Cổng DVC QG

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 10

điểm)

Tỷ lệ

%

trên Cổng DVC

QG

Điểm quy đổi (tỷ lệ 100%

được 18

điểm)

Tỷ lệ

% trên Cổng DVC QG

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13 = 1+3

+5+7 +9+11

14

1

UBND Xã Quảng Lập

18

100

20

99.85

21.8

99.23

10

83.33

10

100

18

100

97.8

Xuất sắc

2

UBND Phường 3 Bảo Lộc

18

100

19.9

99.3

21.8

99.27

10

83.33

10

100

18

100

97.7

Xuất sắc

3

UBND Xã Đam Rông 3

18

100

20

99.75

21.7

98.55

10

83.33

10

100

18

100

97.63

Xuất sắc

4

UBND Xã Nam Thành

18

100

19.9

99.55

21.7

98.64

10

83.33

10

100

18

100

97.61

Xuất sắc

5

UBND Phường Bình Thuận

18

100

19.9

99.4

21.7

98.55

10

83.33

10

100

18

100

97.56

Xuất sắc

6

UBND Xã DRan

18

100

19.8

98.85

21.8

99

10

83.33

10

100

18

100

97.55

Xuất sắc

7

UBND Phường 1 Bảo Lộc

18

100

20

99.8

21.6

98

10

83.33

10

100

18

100

97.52

Xuất sắc

8

UBND Xã Bảo Lâm 2

18

100

19.8

99.15

21.7

98.59

10

83.33

10

100

18

100

97.52

Xuất sắc

9

UBND Xã Cát Tiên 2

18

100

19.9

99.45

21.6

98.23

10

83.33

10

100

18

100

97.5

Xuất sắc

10

UBND Xã Cát Tiên

18

100

19.8

98.9

21.7

98.68

10

83.33

10

100

18

100

97.49

Xuất sắc

11

UBND Phường Phú Thuỷ

18

100

19.8

99

21.7

98.5

10

83.33

10

100

18

100

97.47

Xuất sắc

12

UBND Xã Quảng Hòa

18

100

19.8

98.9

21.7

98.55

10

83.33

10

100

18

100

97.46

Xuất sắc

13

UBND Xã Đức Linh

18

100

19.9

99.35

21.6

98.09

10

83.33

10

100

18

100

97.45

Xuất sắc

14

UBND Phường Lâm Viên - Đà Lạt

18

100

19.8

98.75

21.6

98.32

10

83.33

10

100

18

100

97.38

Xuất sắc

15

UBND Xã Đơn Dương

18

100

19.9

99.25

21.5

97.82

10

83.33

10

100

18

100

97.37

Xuất sắc

16

UBND Xã Đồng Kho

18

100

19.8

99.2

21.5

97.82

10

83.33

10

100

18

100

97.36

Xuất sắc

17

UBND Xã Đạ Tẻh 2

18

100

19.8

99

21.5

97.86

10

83.33

10

100

18

100

97.33

Xuất sắc

18

UBND Xã Đức Lập

18

100

19.7

98.6

21.6

98.18

10

83.33

10

100

18

100

97.32

Xuất sắc

19

UBND Xã Suối Kiết

18

100

19.8

99.2

21.5

97.64

10

83.33

10

100

18

100

97.32

Xuất sắc

20

UBND Phường Phước Hội

18

100

19.8

99.05

21.5

97.73

10

83.33

10

100

18

100

97.31

Xuất sắc

21

UBND Phường BLao

18

100

19.9

99.65

21.4

97.18

10

83.33

10

100

18

100

97.31

Xuất sắc

22

UBND Xã Đam Rông 2

18

100

19.9

99.6

21.4

97.23

10

83.33

10

100

18

100

97.31

Xuất sắc

23

UBND Xã Nam Đà

18

100

19.8

98.85

21.5

97.86

10

83.33

10

100

18

100

97.3

Xuất sắc

24

UBND Xã Bảo Lâm 1

18

100

19.8

98.85

21.5

97.86

10

83.33

10

100

18

100

97.3

Xuất sắc

25

UBND Xã Đắk Wil

18

100

19.8

98.8

21.5

97.91

10

83.33

10

100

18

100

97.3

Xuất sắc

26

UBND Phường Cam Ly - Đà Lạt

18

100

19.8

98.75

21.5

97.86

10

83.33

10

100

18

100

97.28

Xuất sắc

27

UBND Xã Đam Rông 4

18

100

19.7

98.7

21.5

97.91

10

83.33

10

100

18

100

97.28

Xuất sắc

28

UBND Xã Đạ Huoai 2

18

100

19.7

98.6

21.6

98

10

83.33

10

100

18

100

97.28

Xuất sắc

29

UBND Xã Krông Nô

18

100

19.9

99.3

21.4

97.32

10

83.33

10

100

18

100

97.27

Xuất sắc

30

UBND Đặc khu Phú Quý

18

100

19.7

98.6

21.5

97.91

10

83.33

10

100

18

100

97.26

Xuất sắc

31

UBND Phường Langbiang - Đà Lạt

18

100

19.8

98.8

21.5

97.73

10

83.33

10

100

18

100

97.26

Xuất sắc

32

UBND Xã Ka Đô

18

100

19.7

98.55

21.5

97.82

10

83.33

10

100

18

100

97.23

Xuất sắc

33

UBND Xã Đạ Tẻh 3

18

100

19.8

99.05

21.4

97.36

10

83.33

10

100

18

100

97.23

Xuất sắc

34

UBND Xã Lạc Dương

18

100

19.8

98.8

21.5

97.59

10

83.33

10

100

18

100

97.23

Xuất sắc

35

UBND Xã Cát Tiên 3

18

100

19.9

99.6

21.3

96.86

10

83.33

10

100

18

100

97.23

Xuất sắc

36

UBND Xã Bắc Bình

18

100

19.8

98.95

21.4

97.41

10

83.33

10

100

18

100

97.22

Xuất sắc

37

UBND Phường 2 Bảo Lộc

18

100

19.8

99.2

21.4

97.09

10

83.33

10

100

18

100

97.2

Xuất sắc

38

UBND Xã Quảng Khê

18

100

19.7

98.5

21.5

97.73

10

83.33

10

100

18

100

97.2

Xuất sắc

39

UBND Xã Nâm Nung

18

100

19.7

98.45

21.5

97.68

10

83.33

10

100

18

100

97.18

Xuất sắc

40

UBND Phường Xuân Trường - Đà Lạt

18

100

19.8

98.95

21.4

97.23

10

83.33

10

100

18

100

97.18

Xuất sắc

41

UBND Xã Đạ Huoai 3

18

100

19.7

98.55

21.5

97.5

10

83.33

10

100

18

100

97.16

Xuất sắc

42

UBND Xã Hoài Đức

18

100

19.4

97.2

21.7

98.68

10

83.33

10

100

18

100

97.15

Xuất sắc

43

UBND Xã Nam Hà - Lâm Hà

18

100

19.7

98.4

21.5

97.5

10

83.33

10

100

18

100

97.13

Xuất sắc

44

UBND Xã Đam Rông 1

18

100

19.7

98.35

21.4

97.45

10

83.33

10

100

18

100

97.11

Xuất sắc

45

UBND Xã Đạ Tẻh

18

100

19.7

98.65

21.4

97.09

10

83.33

10

100

18

100

97.09

Xuất sắc

46

UBND Xã Bắc Ruộng

18

100

19.8

99.2

21.3

96.59

10

83.33

10

100

18

100

97.09

Xuất sắc

47

UBND Xã Cư Jút

18

100

19.6

98.15

21.4

97.45

10

83.33

10

100

18

100

97.07

Xuất sắc

48

UBND Phường La Gi

18

100

19.7

98.25

21.4

97.32

10

83.33

10

100

18

100

97.06

Xuất sắc

49

UBND Xã Trường Xuân

18

100

19.4

96.85

21.6

98.36

10

83.33

10

100

18

100

97.01

Xuất sắc

50

UBND Xã Tánh Linh

18

100

19.8

98.95

21.2

96.41

10

83.33

10

100

18

100

97

Xuất sắc

51

UBND Xã Đắk Song

18

100

19.8

98.85

21.2

96.45

10

83.33

10

100

18

100

96.99

Xuất sắc

52

UBND Xã Đinh Văn - Lâm Hà

18

100

19.2

96.05

21.8

98.86

10

83.33

10

100

18

100

96.96

Xuất sắc

53

UBND Xã Nghị Đức

18

100

19.8

99

21.2

96.14

10

83.33

10

100

18

100

96.95

Xuất sắc

54

UBND Xã Vĩnh Hảo

18

100

19.6

98.15

21.3

96.91

10

83.33

10

100

18

100

96.95

Xuất sắc

55

UBND Xã Nam Dong

18

100

19.3

96.3

21.7

98.5

10

83.33

10

100

18

100

96.93

Xuất sắc

56

UBND Xã Nhân Cơ

18

100

19.2

96.05

21.7

98.41

10

83.33

10

100

18

100

96.86

Xuất sắc

57

UBND Xã Bảo Lâm 5

18

100

19.9

99.25

21

95.5

10

83.33

10

100

18

100

96.86

Xuất sắc

58

UBND Phường Phan Thiết

18

100

19.5

97.55

21.3

97

10

83.33

10

100

18

100

96.85

Xuất sắc

59

UBND Xã Phan Sơn

18

100

19.8

99.1

21

95.55

10

83.33

10

100

18

100

96.84

Xuất sắc

60

UBND Xã Tân Hải

18

100

19.1

95.7

21.7

98.55

10

83.33

10

100

18

100

96.82

Xuất sắc

61

UBND Xã Hồng Thái

18

100

19.6

97.8

21.3

96.59

10

83.33

10

100

18

100

96.81

Xuất sắc

62

UBND Xã Tân Lập

18

100

19.7

98.5

21.1

95.77

10

83.33

10

100

18

100

96.77

Xuất sắc

63

UBND Xã Thuận An

18

100

19.5

97.45

21.3

96.68

10

83.33

10

100

18

100

96.76

Xuất sắc

64

UBND Xã Di Linh

18

100

19.2

96.2

21.5

97.77

10

83.33

10

100

18

100

96.75

Xuất sắc

65

UBND Xã Đức Trọng

18

100

19.2

96.15

21.5

97.82

10

83.33

10

100

18

100

96.75

Xuất sắc

66

UBND Xã Hòa Bắc

18

100

19.7

98.45

21.1

95.68

10

83.33

10

100

18

100

96.74

Xuất sắc

67

UBND Xã Sơn Mỹ

18

100

19.1

95.3

21.6

98.36

10

83.33

10

100

18

100

96.7

Xuất sắc

68

UBND Xã Tân Minh

18

100

19.1

95.7

21.5

97.86

10

83.33

10

100

18

100

96.67

Xuất sắc

69

UBND Xã Kiến Đức

18

100

19.1

95.5

21.6

98.05

10

83.33

10

100

18

100

96.67

Xuất sắc

70

UBND Xã Tà Đùng

18

100

19.4

96.95

21.3

96.59

10

83.33

10

100

18

100

96.64

Xuất sắc

71

UBND Xã Phú Sơn - Lâm Hà

18

100

19

94.85

21.6

98.32

10

83.33

10

100

18

100

96.6

Xuất sắc

72

UBND Xã Hàm Thuận Bắc

18

100

19.4

96.95

21.2

96.36

10

83.33

10

100

18

100

96.59

Xuất sắc

73

UBND Xã Quảng Trực

18

100

19.3

96.4

21.3

96.73

10

83.33

10

100

18

100

96.56

Xuất sắc

74

UBND Phường Xuân Hương - Đà Lạt

18

100

19.2

95.75

21.4

97.23

10

83.33

10

100

18

100

96.54

Xuất sắc

75

UBND Phường Tiến Thành

18

100

19.1

95.25

21.5

97.68

10

83.33

10

100

18

100

96.54

Xuất sắc

76

UBND Xã Lương Sơn

18

100

19

94.9

21.5

97.82

10

83.33

10

100

18

100

96.5

Xuất sắc

77

UBND Xã Hiệp Thạnh

18

100

19.4

97.2

21

95.45

10

83.33

10

100

18

100

96.44

Xuất sắc

78

UBND Xã Thuận Hạnh

18

100

19.1

95.45

21.3

97

10

83.33

10

100

18

100

96.43

Xuất sắc

79

UBND Xã Bảo Lâm 4

18

100

19.3

96.65

21.1

95.86

10

83.33

10

100

18

100

96.42

Xuất sắc

80

UBND Xã Quảng Phú

18

100

18.9

94.6

21.5

97.55

10

83.33

10

100

18

100

96.38

Xuất sắc

81

UBND Xã Tuyên Quang

18

100

19.1

95.65

21.3

96.59

10

83.33

10

100

18

100

96.38

Xuất sắc

82

UBND Xã Đắk Sắk

18

100

19

95.1

21.3

97

10

83.33

10

100

18

100

96.36

Xuất sắc

83

UBND Xã Gia Hiệp

18

100

19.2

95.85

21.2

96.14

10

83.33

10

100

18

100

96.32

Xuất sắc

84

UBND Xã Hàm Thạnh

18

100

19

95

21.3

96.59

10

83.33

10

100

18

100

96.25

Xuất sắc

85

UBND Xã Quảng Tân

18

100

18.6

92.85

21.6

98.23

10

83.33

10

100

18

100

96.18

Xuất sắc

86

UBND Phường Hàm Thắng

18

100

19.1

95.55

21

95.5

10

83.33

10

100

18

100

96.12

Xuất sắc

87

UBND Xã Tân Hà - Lâm Hà

18

100

19.5

97.7

20.5

93.23

10

83.33

10

100

18

100

96.05

Xuất sắc

88

UBND Xã Phúc Thọ - Lâm Hà

18

100

18.8

94

21.2

96.36

10

83.33

10

100

18

100

96

Xuất sắc

89

UBND Xã Tuy Đức

18

100

19.1

95.25

20.9

95.18

10

83.33

10

100

18

100

95.99

Xuất sắc

90

UBND Xã Đinh Trang Thượng

18

100

19

94.9

21

95.36

10

83.33

10

100

18

100

95.96

Xuất sắc

91

UBND Xã Sơn Điền

18

100

19.6

98.1

20.3

92.41

10

83.33

10

100

18

100

95.95

Xuất sắc

92

UBND Xã Đông Giang

18

100

19.4

96.85

20.5

93.36

10

83.33

10

100

18

100

95.91

Xuất sắc

93

UBND Xã Hải Ninh

18

100

18.7

93.65

21.1

96

10

83.33

10

100

18

100

95.85

Xuất sắc

94

UBND Xã Tà Hine

18

100

18.7

93.4

21.2

96.18

10

83.33

10

100

18

100

95.84

Xuất sắc

95

UBND Xã Bảo Thuận

18

100

18.6

93.05

21.2

96.27

10

83.33

10

100

18

100

95.79

Xuất sắc

96

UBND Xã Quảng Tín

18

100

18.5

92.5

21.2

96.5

10

83.33

10

100

18

100

95.73

Xuất sắc

97

UBND Xã Liên Hương

18

100

18.3

91.25

21.4

97.09

10

83.33

10

100

18

100

95.61

Xuất sắc

98

UBND Xã Đạ Huoai

18

100

18.3

91.25

21.3

96.91

10

83.33

10

100

18

100

95.57

Xuất sắc

99

UBND Phường Nam Gia Nghĩa

18

100

19.5

97.65

21.8

99.05

10

83.33

8.17

81.7

18

100

95.49

Xuất sắc

100

UBND Xã Tân Hội

18

100

18.3

91.55

21.1

96

10

83.33

10

100

18

100

95.43

Xuất sắc

101

UBND Xã Tuy Phong

18

100

18.1

90.6

21.2

96.32

10

83.33

10

100

18

100

95.31

Xuất sắc

102

UBND Xã Hàm Thuận Nam

18

100

19.7

98.4

21.3

96.91

10

83.33

8.28

82.8

18

100

95.28

Xuất sắc

103

UBND Xã Tà Năng

18

100

19.1

95.45

20.1

91.36

10

83.33

10

100

18

100

95.19

Xuất sắc

104

UBND Phường Mũi Né

18

100

19.5

97.6

21.3

96.77

10

83.33

8.38

83.8

18

100

95.19

Xuất sắc

105

UBND Xã Bảo Lâm 3

18

100

19.8

99

19.3

87.91

10

83.33

10

100

18

100

95.14

Xuất sắc

106

UBND Xã Hòa Ninh

18

100

18.3

91.65

20.7

94

10

83.33

10

100

18

100

95.01

Xuất sắc

107

UBND Xã Trà Tân

18

100

17.6

88.15

21.3

96.64

10

83.33

10

100

17.9

99.33

94.77

Xuất sắc

108

UBND Xã Nam Ban - Lâm Hà

18

100

19.6

97.95

21.3

96.64

10

83.33

7.71

77.1

18

100

94.56

Xuất sắc

109

UBND Xã Đức An

18

100

19.5

97.45

20.9

95.05

10

83.33

8.02

80.2

18

100

94.42

Xuất sắc

110

UBND Xã Tân Thành

18

100

18.5

92.5

20.7

94.23

10

83.33

8.5

85

18

100

93.73

Xuất sắc

111

UBND Xã Hàm Tân

18

100

16.7

83.55

21.4

97.23

10

83.33

10

100

17.6

97.61

93.67

Xuất sắc

112

UBND Phường Đông Gia Nghĩa

18

100

19

95.15

20.9

94.95

10

83.33

7.72

77.2

18

100

93.64

Xuất sắc

113

UBND Xã Đắk Mil

18

100

16.8

84.2

21.2

96.18

10

83.33

10

100

17.6

97.83

93.61

Xuất sắc

114

UBND Xã Hàm Kiệm

18

100

16.9

84.5

20.8

94.64

10

83.33

10

100

17.6

97.94

93.35

Xuất sắc

115

UBND Xã Phan Rí Cửa

18

100

16.1

80.6

21.3

97

10

83.33

10

100

17.4

96.5

92.83

Xuất sắc

116

UBND Phường Bắc Gia Nghĩa

18

100

17.5

87.4

20.8

94.5

10

83.33

7.9

79

17.8

99.06

92

Xuất sắc

117

UBND Xã Hàm Thuận

18

100

17.1

85.4

21.2

96.5

10

83.33

7.87

78.7

17.7

98.28

91.87

Xuất sắc

118

UBND Xã Hòa Thắng

18

100

15.4

77.15

21.1

95.91

10

83.33

10

100

17.1

95.22

91.67

Xuất sắc

119

UBND Xã Ninh Gia

18

100

15.5

77.35

20.9

95

10

83.33

10

100

17.2

95.33

91.53

Xuất sắc

120

UBND Xã Quảng Sơn

18

100

16.9

84.45

20.7

94.05

10

83.33

8.15

81.5

17.6

97.94

91.36

Xuất sắc

121

UBND Xã Hồng Sơn

18

100

16.4

82

20.9

94.95

10

83.33

7.98

79.8

17.5

97.06

90.74

Xuất sắc

122

UBND Xã La Dạ

18

100

14.4

71.85

20.8

94.73

10

83.33

10

100

16.8

93.28

90

Xuất sắc

123

UBND Xã Hàm Liêm

18

100

12.7

63.65

21.6

98.14

10

83.33

8.18

81.8

16.2

90.22

86.74

Tốt

124

UBND Xã Sông Lũy

18

100

8.4

42.15

21.3

96.95

10

83.33

8.41

84.1

14.8

82.28

80.98

Tốt

 

File đính kèm: 

bckq_qđ766_ tháng 2 năm 2026 (1).pdf

 

Tin tức khác